Tết Nguyên Đán năm 2025 rơi vào ngày nào?
Mùng 1 Tết năm Ất Tỵ nhằm 29/01/2025 dương lịch.
Lịch vạn niên năm 2025 gồm 12 tháng dương lịch, mốc Tết Nguyên Đán, lễ âm và lễ dương, tra cứu ngày tốt xấu.
Tết Nguyên Đán năm âm Ất Tỵ rơi vào 29/01/2025.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | |||
| 56 | 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 |
| 1213 | 1314 | 1415 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 |
| 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 |
| 2627 | 2728 | 2829 | 291/1 | 302 | 313 |
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | ||||||
| 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | 710 | 811 |
| 912 | 1013 | 1114 | 1215 | 1316 | 1417 | 1518 |
| 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 |
| 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 2730 | 281/2 |
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | ||||||
| 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 |
| 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415 | 1516 |
| 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 |
| 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 291/3 |
| 302 | 313 |
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | 58 | ||
| 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215 |
| 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 |
| 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 |
| 2730 | 281/4 | 292 | 303 |
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | ||||
| 47 | 58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 |
| 1114 | 1215 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 |
| 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 |
| 2528 | 2629 | 271/5 | 282 | 293 | 304 | 315 |
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | 510 | 611 | 712 |
| 813 | 914 | 1015 | 1116 | 1217 | 1318 | 1419 |
| 1520 | 1621 | 1722 | 1823 | 1924 | 2025 | 2126 |
| 2227 | 2328 | 2429 | 251/6 | 262 | 273 | 284 |
| 295 | 306 |
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | ||
| 612 | 713 | 814 | 915 | 1016 | 1117 | 1218 |
| 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 |
| 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 2430 | 251/6 | 262 |
| 273 | 284 | 295 | 306 | 317 |
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | |||||
| 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815 | 916 |
| 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 |
| 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 231/7 |
| 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 | 308 |
| 319 |
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | 615 | |
| 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 |
| 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 |
| 2130 | 221/8 | 232 | 243 | 254 | 265 | 276 |
| 287 | 298 | 309 |
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | |||
| 514 | 615 | 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 |
| 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 |
| 1928 | 2029 | 211/9 | 222 | 233 | 244 | 255 |
| 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 | 3111 |
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | ||||||
| 213 | 314 | 415 | 516 | 617 | 718 | 819 |
| 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 |
| 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/10 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 |
| 3011 |
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415 | 516 | 617 | |
| 718 | 819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 |
| 1425 | 1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/11 |
| 212 | 223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 |
| 289 | 2910 | 3011 | 3112 |
Năm 2025 dương lịch tương ứng năm âm Ất Tỵ. Tết Nguyên Đán (mùng 1 tháng Giêng) rơi vào 29/01/2025.
Chọn từng tháng để xem bảng âm–dương, ngày lễ, ngày hoàng đạo. Mỗi ngày có trang riêng với giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
Lịch vạn niên dùng công thức Jean Meeus và quy ước Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam +7.
Số lớn là ngày dương. Số nhỏ là ngày âm. Ô tô đậm là hôm nay. Nền vàng là ngày hoàng đạo.
Một ngày chia 12 khung 2 giờ, giờ Tý từ 23h hôm trước. Việc hệ trọng nên nằm trong khung hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Bảo Quang).
Hỷ thần và Tài thần là hướng nên đi. Hắc thần là hướng nên tránh. Đây là quy ước dân gian theo can–chi ngày, mang tính tham khảo.
Lịch dân gian là lớp văn hóa. Trang này không lập lá số tử vi và không thay thế lịch pháp Nhà nước về ngày nghỉ lễ.
Can chi ngày–tháng–năm giúp đối chiếu tuổi hợp, tuổi xung và nạp âm ngũ hành. Đây là lớp lịch dân gian, dùng khi xem việc cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Ngày hoàng đạo dựa trên địa chi ngày khớp tháng âm. 12 trực (Kiến đến Bế) gợi ý việc nên và việc nên tránh, không phải lá số tử vi.
Đổi dương–âm theo Jean Meeus, quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh (+7). Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.
Mùng 1 Tết năm Ất Tỵ nhằm 29/01/2025 dương lịch.
Năm âm tương ứng mang can chi Ất Tỵ.
Bấm tên tháng hoặc bảng 12 tháng bên dưới để mở lịch âm dương tháng đó.
Tự tính Jean Meeus + quy ước Hồ Ngọc Đức, múi giờ +7. Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.