Tháng 01/2025 bắt đầu vào thứ mấy?
Ngày 01/01/2025 là Thứ Tư.
Bảng lịch âm dương tháng 01 năm 2025, ngày hoàng đạo, tiết khí, hướng xuất hành và việc nên–kiêng theo từng ngày.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | |||
| 56 | 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 |
| 1213 | 1314 | 1415 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 |
| 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 |
| 2627 | 2728 | 2829 | 291/1 | 302 | 313 |
Tháng 01/2025 có 31 ngày dương lịch, trong đó khoảng 9 ngày được xếp hoàng đạo nhật. Bấm từng ô để xem giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và việc nên–kiêng.
Số lớn trong ô là ngày dương, số nhỏ là ngày âm. Nền vàng là ngày hoàng đạo. Ô đậm là hôm nay.
Ngày tốt xấu trong tháng chỉ mang tính tham khảo văn hóa theo hoàng đạo nhật, 12 trực, Tam Nương và Nguyệt Kỵ.
Số lớn là ngày dương. Số nhỏ là ngày âm. Ô tô đậm là hôm nay. Nền vàng là ngày hoàng đạo.
Một ngày chia 12 khung 2 giờ, giờ Tý từ 23h hôm trước. Việc hệ trọng nên nằm trong khung hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Bảo Quang).
Hỷ thần và Tài thần là hướng nên đi. Hắc thần là hướng nên tránh. Đây là quy ước dân gian theo can–chi ngày, mang tính tham khảo.
Lịch dân gian là lớp văn hóa. Trang này không lập lá số tử vi và không thay thế lịch pháp Nhà nước về ngày nghỉ lễ.
Can chi ngày–tháng–năm giúp đối chiếu tuổi hợp, tuổi xung và nạp âm ngũ hành. Đây là lớp lịch dân gian, dùng khi xem việc cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Ngày hoàng đạo dựa trên địa chi ngày khớp tháng âm. 12 trực (Kiến đến Bế) gợi ý việc nên và việc nên tránh, không phải lá số tử vi.
Đổi dương–âm theo Jean Meeus, quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh (+7). Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.
Ngày 01/01/2025 là Thứ Tư.
Tháng này có 31 ngày dương lịch.
Các ngày dương: 05, 06, 10, 12, 17, 18, 22, 24, 31.
01/01/2025 — Tết Dương lịch; 22/01/2025 — Ông Táo chầu trời; 29/01/2025 — Mùng 1 Tết Nguyên Đán; 30/01/2025 — Mùng 2 Tết Nguyên Đán; 31/01/2025 — Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm. Nền vàng là hoàng đạo. Bấm ô để xem giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
Tự tính Jean Meeus + quy ước Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam +7, không lấy số liệu từ website lịch khác.