Xem ngày 04/01/2025 tốt xấu — Thứ Bảy, 5 tháng Chạp Giáp Thìn

04/01/2025 là Thứ Bảy, âm lịch 5 tháng Chạp năm Giáp Thìn. Can chi Quý Dậu, hắc đạo, trực Thành. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Lịch âm dương ngày 04/01/2025

Dương lịch

Thứ Bảy

04/01/2025

Âm lịch

5 tháng Chạp

Giáp Thìn

Đánh giá nhanh

Ngày trung bình

Hắc đạo · Trực Thành

Can chi, nạp âm và tiết khí

  • Ngày: Quý Dậu
  • Tháng: Đinh Sửu
  • Năm: Giáp Thìn
  • Nạp âm: Trường Lưu Thủy — hành Thủy
  • Tiết khí: Đông chí
  • Giờ Tý đầu ngày: Nhâm Tý
  • Ngày kỵ dân gian: Nguyệt Kỵ

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

  • Tý — Thanh Long (23h–1h)
  • Dần — Minh Đường (3h–5h)
  • Mão — Kim Đường (5h–7h)
  • Ngọ — Ngọc Đường (11h–13h)
  • Mùi — Tư Mệnh (13h–15h)
  • Dậu — Bảo Quang (17h–19h)

Giờ hắc đạo

  • Sửu — Thiên Hình (1h–3h)
  • Thìn — Chu Tước (7h–9h)
  • Tỵ — Bạch Hổ (9h–11h)
  • Thân — Thiên Lao (15h–17h)
  • Tuất — Huyền Vũ (19h–21h)
  • Hợi — Câu Trần (21h–23h)
Tên 12 khung giờ

Sáu giờ hoàng đạo lần lượt mang tên Thanh Long, Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Bảo Quang. Giờ Tý bắt đầu 23h hôm trước, tính theo địa chi ngày Dậu.

Hướng xuất hành ngày 04/01/2025

Hỷ thần

Đông Nam

Nên xuất hành, khai trương nhỏ, đi lễ.

Tài thần

Chính Bắc

Nên đi cầu tài, giao dịch, mở hàng.

Hắc thần

Chính Đông

Nên tránh xuất hành hướng này trong ngày.

Việc nên và nên tránh

Trực Thành hợp thành toàn sự việc, dựng xây, lễ cưới.

ViệcGợi ý
Cưới hỏi Trung bình
Khai trương Trung bình
Động thổ Nên tránh
Xuất hành Trung bình
Nhập trạch Nên tránh
Cầu tài Trung bình
An táng Trung bình
Sửa nhà Trung bình

Việc nên xem xét theo trực Thành

  • Nhập học
  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • Làm nhà

Việc nên thận trọng

  • Kiện tụng
  • Việc đại sự nếu chỉ dựa vào hoàng đạo nhật
Tuổi hợp và tuổi xung

Lục hợp với tuổi Thìn. Tam hợp với tuổi Sửu, Tỵ. Xung với tuổi Mão.

Phạm vi tham khảo

Thông tin ngày tốt xấu mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn chuyên môn.

Lịch tháng 01/2025

CNT2T3T4T5T6T7
12233445
5667788991010111112
1213131414151516161717181819
1920202121222223232424252526
262727282829291/1302313

Giải thích lịch ngày 04/01/2025

Ngày 04/01/2025 (Thứ Bảy) theo dương lịch nhằm ngày 5 tháng Chạp năm 2024, tức năm Giáp Thìn. Can chi của ngày là Quý Dậu, can chi tháng Đinh Sửu, can chi năm Giáp Thìn. Nạp âm ngày thuộc Trường Lưu Thủy (hành Thủy), tiết khí đang xét là Đông chí.

Theo bảng hoàng đạo nhật, 04/01/2025 được xếp vào ngày hắc đạo. Trực ngày là Trực Thành. Trực Thành hợp thành toàn sự việc, dựng xây, lễ cưới. Giờ hoàng đạo gồm: Tý (23h–1h); Dần (3h–5h); Mão (5h–7h); Ngọ (11h–13h); Mùi (13h–15h); Dậu (17h–19h).

Hướng xuất hành: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Bắc; kỵ hướng Hắc thần Chính Đông. Tuổi hợp nhật (lục hợp) là tuổi Thìn; tam hợp với tuổi Sửu, Tỵ; xung với tuổi Mão.

Các mốc kỵ dân gian trên âm lịch trong ngày này: Nguyệt Kỵ. Lễ trong ngày: không có ngày lễ lớn cố định.

Đổi dương–âm theo Jean Meeus, quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh (+7). Ngày tốt xấu mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế quyết định pháp lý, y tế hay tài chính.

Hướng dẫn xem lịch vạn niên

Cách đọc ô lịch tháng

Số lớn là ngày dương. Số nhỏ là ngày âm. Ô tô đậm là hôm nay. Nền vàng là ngày hoàng đạo.

Cách dùng giờ hoàng đạo

Một ngày chia 12 khung 2 giờ, giờ Tý từ 23h hôm trước. Việc hệ trọng nên nằm trong khung hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Bảo Quang).

Hướng xuất hành

Hỷ thần và Tài thần là hướng nên đi. Hắc thần là hướng nên tránh. Đây là quy ước dân gian theo can–chi ngày, mang tính tham khảo.

Giới hạn của lịch tốt xấu

Lịch dân gian là lớp văn hóa. Trang này không lập lá số tử vi và không thay thế lịch pháp Nhà nước về ngày nghỉ lễ.

Can chi và nạp âm

Can chi ngày–tháng–năm giúp đối chiếu tuổi hợp, tuổi xung và nạp âm ngũ hành. Đây là lớp lịch dân gian, dùng khi xem việc cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Hoàng đạo nhật và 12 trực

Ngày hoàng đạo dựa trên địa chi ngày khớp tháng âm. 12 trực (Kiến đến Bế) gợi ý việc nên và việc nên tránh, không phải lá số tử vi.

Nguồn công thức

Đổi dương–âm theo Jean Meeus, quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh (+7). Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/01/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

04/01/2025 dương lịch nhằm ngày 5 tháng Chạp năm 2024 (Giáp Thìn). Thứ trong tuần là Thứ Bảy.

Can chi ngày 04/01/2025 là gì?

Ngày 04/01/2025 can chi Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn. Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy, ngũ hành: Thủy. Giờ Tý đầu ngày mang can Nhâm Tý.

Giờ hoàng đạo ngày 04/01/2025 gồm những giờ nào?

Ngày 04/01/2025 gồm: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Các khung còn lại được xếp giờ hắc đạo.

Ngày 04/01/2025 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Ngày 04/01/2025 được xếp là ngày hắc đạo, dựa trên địa chi ngày Dậu đối chiếu tháng âm Chạp.

Xuất hành hướng nào ngày 04/01/2025?

Hỷ thần hướng Đông Nam, Tài thần hướng Chính Bắc. Nên tránh Hắc thần hướng Chính Đông.

Trực ngày 04/01/2025 là trực gì?

Trực Thành. Trực Thành hợp thành toàn sự việc, dựng xây, lễ cưới. Việc nên xem xét: Nhập học, Khai trương, Cưới hỏi, Làm nhà. Việc nên tránh: Kiện tụng, Việc đại sự nếu chỉ dựa vào hoàng đạo nhật.

Ngày 04/01/2025 có phải Tam Nương hoặc Nguyệt Kỵ không?

Có: Nguyệt Kỵ.

Tuổi nào hợp và tuổi nào xung ngày 04/01/2025?

Địa chi ngày Dậu. Lục hợp với tuổi Thìn, tam hợp với tuổi Sửu, Tỵ, xung với tuổi Mão.

Tiết khí ngày 04/01/2025 là tiết nào?

Ngày 04/01/2025 thuộc tiết Đông chí.

Lịch âm trên trang này lấy từ nguồn nào?

Tự tính theo công thức Jean Meeus và quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ +7, phạm vi 1800–2199. Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.

Ngày tốt xấu có giống 100% app Lịch Việt không?

Đổi dương–âm và can chi thường trùng. Phần nên/kiêng có thể khác vì mỗi nơi dùng bộ quy tắc khác. Trang này dùng hoàng đạo nhật, 12 trực, Tam Nương/Nguyệt Kỵ và hướng Hỷ–Tài–Hắc thần.