Dương lịch
Thứ Ba
13/05/2025
13/05/2025 là Thứ Ba, âm lịch 16 tháng Tư năm Ất Tỵ. Can chi Nhâm Ngọ, hoàng đạo, trực Trừ. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Thứ Ba
13/05/2025
16 tháng Tư
Ất Tỵ
Ngày trung bình
Hoàng đạo · Trực Trừ
Sáu giờ hoàng đạo lần lượt mang tên Thanh Long, Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Bảo Quang. Giờ Tý bắt đầu 23h hôm trước, tính theo địa chi ngày Ngọ.
Chính Nam
Nên xuất hành, khai trương nhỏ, đi lễ.
Tây Bắc
Nên đi cầu tài, giao dịch, mở hàng.
Chính Bắc
Nên tránh xuất hành hướng này trong ngày.
Trực Trừ mang ý trừ bỏ. Nên giải hạn; không nên khai mở việc lớn.
| Việc | Gợi ý |
|---|---|
| Cưới hỏi | Trung bình |
| Khai trương | Trung bình |
| Động thổ | Trung bình |
| Xuất hành | Trung bình |
| Nhập trạch | Trung bình |
| Cầu tài | Trung bình |
| An táng | Trung bình |
| Sửa nhà | Trung bình |
Lục hợp với tuổi Mùi. Tam hợp với tuổi Dần, Tuất. Xung với tuổi Tý.
Thông tin ngày tốt xấu mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn chuyên môn.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | ||||
| 47 | 58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 |
| 1114 | 1215 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 |
| 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 |
| 2528 | 2629 | 271/5 | 282 | 293 | 304 | 315 |
Ngày 13/05/2025 (Thứ Ba) theo dương lịch nhằm ngày 16 tháng Tư năm 2025, tức năm Ất Tỵ. Can chi của ngày là Nhâm Ngọ, can chi tháng Tân Tỵ, can chi năm Ất Tỵ. Nạp âm ngày thuộc Kim Bạch Kim (hành Kim), tiết khí đang xét là Lập hạ.
Theo bảng hoàng đạo nhật, 13/05/2025 được xếp vào ngày hoàng đạo. Trực ngày là Trực Trừ. Trực Trừ mang ý trừ bỏ. Nên giải hạn; không nên khai mở việc lớn. Giờ hoàng đạo gồm: Tý (23h–1h); Sửu (1h–3h); Mão (5h–7h); Ngọ (11h–13h); Thân (15h–17h); Dậu (17h–19h).
Hướng xuất hành: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Tây Bắc; kỵ hướng Hắc thần Chính Bắc. Tuổi hợp nhật (lục hợp) là tuổi Mùi; tam hợp với tuổi Dần, Tuất; xung với tuổi Tý.
Các mốc kỵ dân gian trên âm lịch trong ngày này: không rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ. Lễ trong ngày: không có ngày lễ lớn cố định.
Đổi dương–âm theo Jean Meeus, quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh (+7). Ngày tốt xấu mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế quyết định pháp lý, y tế hay tài chính.
Số lớn là ngày dương. Số nhỏ là ngày âm. Ô tô đậm là hôm nay. Nền vàng là ngày hoàng đạo.
Một ngày chia 12 khung 2 giờ, giờ Tý từ 23h hôm trước. Việc hệ trọng nên nằm trong khung hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Bảo Quang).
Hỷ thần và Tài thần là hướng nên đi. Hắc thần là hướng nên tránh. Đây là quy ước dân gian theo can–chi ngày, mang tính tham khảo.
Lịch dân gian là lớp văn hóa. Trang này không lập lá số tử vi và không thay thế lịch pháp Nhà nước về ngày nghỉ lễ.
Can chi ngày–tháng–năm giúp đối chiếu tuổi hợp, tuổi xung và nạp âm ngũ hành. Đây là lớp lịch dân gian, dùng khi xem việc cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Ngày hoàng đạo dựa trên địa chi ngày khớp tháng âm. 12 trực (Kiến đến Bế) gợi ý việc nên và việc nên tránh, không phải lá số tử vi.
Đổi dương–âm theo Jean Meeus, quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh (+7). Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.
13/05/2025 dương lịch nhằm ngày 16 tháng Tư năm 2025 (Ất Tỵ). Thứ trong tuần là Thứ Ba.
Ngày 13/05/2025 can chi Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ. Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim, ngũ hành: Kim. Giờ Tý đầu ngày mang can Canh Tý.
Ngày 13/05/2025 gồm: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Các khung còn lại được xếp giờ hắc đạo.
Ngày 13/05/2025 được xếp là ngày hoàng đạo, dựa trên địa chi ngày Ngọ đối chiếu tháng âm Tư.
Hỷ thần hướng Chính Nam, Tài thần hướng Tây Bắc. Nên tránh Hắc thần hướng Chính Bắc.
Trực Trừ. Trực Trừ mang ý trừ bỏ. Nên giải hạn; không nên khai mở việc lớn. Việc nên xem xét: Cầu cúng, Giải hạn, Dọn dẹp việc cũ. Việc nên tránh: Khai trương, Nhậm chức, Cưới hỏi.
Ngày âm 16/4/2025 không rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ.
Địa chi ngày Ngọ. Lục hợp với tuổi Mùi, tam hợp với tuổi Dần, Tuất, xung với tuổi Tý.
Ngày 13/05/2025 thuộc tiết Lập hạ.
Tự tính theo công thức Jean Meeus và quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ +7, phạm vi 1800–2199. Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.
Đổi dương–âm và can chi thường trùng. Phần nên/kiêng có thể khác vì mỗi nơi dùng bộ quy tắc khác. Trang này dùng hoàng đạo nhật, 12 trực, Tam Nương/Nguyệt Kỵ và hướng Hỷ–Tài–Hắc thần.