Lịch vạn niên năm 2027 — Lịch âm dương 12 tháng, lễ Tết

Lịch vạn niên năm 2027 gồm 12 tháng dương lịch, mốc Tết Nguyên Đán, lễ âm và lễ dương, tra cứu ngày tốt xấu.

Lịch vạn niên năm 2027

Tết Nguyên Đán năm âm Đinh Mùi rơi vào 06/02/2027.

Lịch 12 tháng dương

Tháng 01/2027

CNT2T3T4T5T6T7
124225
32642752862973081/1292
103114125136147158169
1710181119122013211422152316
2417251826192720282129223023
3124

Tháng 02/2027

CNT2T3T4T5T6T7
12522632742852961/1
728394105116127138
149151016111712181319142015
2116221723182419252026212722
2823

Tháng 03/2027

CNT2T3T4T5T6T7
124225326427528629
73081/292103114125136
1471581691710181119122013
2114221523162417251826192720
2821292230233124

Tháng 04/2027

CNT2T3T4T5T6T7
125226327
42852963071/38293104
11512613714815916101711
1812191320142115221623172418
251926202721282229233024

Tháng 05/2027

CNT2T3T4T5T6T7
125
22632742852961/47283
941051161271381491510
1611171218131914201521162217
2318241925202621272228232924
30253126

Tháng 06/2027

CNT2T3T4T5T6T7
12722832943051/5
62738495106117128
139141015111612171318141915
2016211722182319242025212622
2723282429253026

Tháng 07/2027

CNT2T3T4T5T6T7
127228329
41/65263748596107
11812913101411151216131714
1815191620172118221923202421
2522262327242825292630273128

Tháng 08/2027

CNT2T3T4T5T6T7
12921/73243546576
87981091110121113121413
1514161517161817191820192120
2221232224232524262527262827
292830293130

Tháng 09/2027

CNT2T3T4T5T6T7
11/8223344
556677889910101111
1212131314141515161617171818
1919202021212222232324242525
2626272728282929301/9

Tháng 10/2027

CNT2T3T4T5T6T7
1223
344556677889910
1011111212131314141515161617
1718181919202021212222232324
24252526262727282829291/10302
313

Tháng 11/2027

CNT2T3T4T5T6T7
142536475869
7108119121013111412151316
1417151816191720182119222023
2124222523262427252826292730
281/11292303

Tháng 12/2027

CNT2T3T4T5T6T7
14253647
586971081191210131114
1215131614171518161917201821
1922202321242225232624272528
26292730281/12292303314

Giải thích lịch vạn niên năm 2027

Năm 2027 dương lịch tương ứng năm âm Đinh Mùi. Tết Nguyên Đán (mùng 1 tháng Giêng) rơi vào 06/02/2027.

Chọn từng tháng để xem bảng âm–dương, ngày lễ, ngày hoàng đạo. Mỗi ngày có trang riêng với giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Lịch vạn niên dùng công thức Jean Meeus và quy ước Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam +7.

Hướng dẫn xem lịch vạn niên

Cách đọc ô lịch tháng

Số lớn là ngày dương. Số nhỏ là ngày âm. Ô tô đậm là hôm nay. Nền vàng là ngày hoàng đạo.

Cách dùng giờ hoàng đạo

Một ngày chia 12 khung 2 giờ, giờ Tý từ 23h hôm trước. Việc hệ trọng nên nằm trong khung hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Bảo Quang).

Hướng xuất hành

Hỷ thần và Tài thần là hướng nên đi. Hắc thần là hướng nên tránh. Đây là quy ước dân gian theo can–chi ngày, mang tính tham khảo.

Giới hạn của lịch tốt xấu

Lịch dân gian là lớp văn hóa. Trang này không lập lá số tử vi và không thay thế lịch pháp Nhà nước về ngày nghỉ lễ.

Can chi và nạp âm

Can chi ngày–tháng–năm giúp đối chiếu tuổi hợp, tuổi xung và nạp âm ngũ hành. Đây là lớp lịch dân gian, dùng khi xem việc cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Hoàng đạo nhật và 12 trực

Ngày hoàng đạo dựa trên địa chi ngày khớp tháng âm. 12 trực (Kiến đến Bế) gợi ý việc nên và việc nên tránh, không phải lá số tử vi.

Nguồn công thức

Đổi dương–âm theo Jean Meeus, quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh (+7). Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán năm 2027 rơi vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Đinh Mùi nhằm 06/02/2027 dương lịch.

Năm 2027 can chi là gì?

Năm âm tương ứng mang can chi Đinh Mùi.

Làm sao xem lịch từng tháng năm 2027?

Bấm tên tháng hoặc bảng 12 tháng bên dưới để mở lịch âm dương tháng đó.

Lịch âm trên trang này lấy từ nguồn nào?

Tự tính Jean Meeus + quy ước Hồ Ngọc Đức, múi giờ +7. Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.