Xem ngày 30/06/2027 tốt xấu — Thứ Tư, 26 tháng Năm Đinh Mùi

30/06/2027 là Thứ Tư, âm lịch 26 tháng Năm năm Đinh Mùi. Can chi Canh Thìn, hắc đạo, trực Khai. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Lịch âm dương ngày 30/06/2027

Dương lịch

Thứ Tư

30/06/2027

Âm lịch

26 tháng Năm

Đinh Mùi

Đánh giá nhanh

Ngày tốt vừa

Hắc đạo · Trực Khai

Can chi, nạp âm và tiết khí

  • Ngày: Canh Thìn
  • Tháng: Bính Ngọ
  • Năm: Đinh Mùi
  • Nạp âm: Bích Thượng Thổ — hành Thổ
  • Tiết khí: Hạ chí
  • Giờ Tý đầu ngày: Bính Tý
  • Ngày kỵ dân gian: Không

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

  • Dần — Thanh Long (3h–5h)
  • Thìn — Minh Đường (7h–9h)
  • Tỵ — Kim Đường (9h–11h)
  • Thân — Ngọc Đường (15h–17h)
  • Dậu — Tư Mệnh (17h–19h)
  • Hợi — Bảo Quang (21h–23h)

Giờ hắc đạo

  • Tý — Thiên Hình (23h–1h)
  • Sửu — Chu Tước (1h–3h)
  • Mão — Bạch Hổ (5h–7h)
  • Ngọ — Thiên Lao (11h–13h)
  • Mùi — Huyền Vũ (13h–15h)
  • Tuất — Câu Trần (19h–21h)
Tên 12 khung giờ

Sáu giờ hoàng đạo lần lượt mang tên Thanh Long, Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Bảo Quang. Giờ Tý bắt đầu 23h hôm trước, tính theo địa chi ngày Thìn.

Hướng xuất hành ngày 30/06/2027

Hỷ thần

Tây Bắc

Nên xuất hành, khai trương nhỏ, đi lễ.

Tài thần

Tây Nam

Nên đi cầu tài, giao dịch, mở hàng.

Hắc thần

Đông Nam

Nên tránh xuất hành hướng này trong ngày.

Việc nên và nên tránh

Trực Khai hợp mở hàng, khởi sự, học hành.

ViệcGợi ý
Cưới hỏi Trung bình
Khai trương Trung bình
Động thổ Trung bình
Xuất hành Trung bình
Nhập trạch Trung bình
Cầu tài Trung bình
An táng Nên tránh
Sửa nhà Trung bình

Việc nên xem xét theo trực Khai

  • Khai trương
  • Khởi công
  • Xuất hành
  • Cầu tài

Việc nên thận trọng

  • An táng
  • Đắp mộ
  • Việc đại sự nếu chỉ dựa vào hoàng đạo nhật
Tuổi hợp và tuổi xung

Lục hợp với tuổi Dậu. Tam hợp với tuổi Tý, Thân. Xung với tuổi Tuất.

Phạm vi tham khảo

Thông tin ngày tốt xấu mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn chuyên môn.

Lịch tháng 06/2027

CNT2T3T4T5T6T7
12722832943051/5
62738495106117128
139141015111612171318141915
2016211722182319242025212622
2723282429253026

Giải thích lịch ngày 30/06/2027

Ngày 30/06/2027 (Thứ Tư) theo dương lịch nhằm ngày 26 tháng Năm năm 2027, tức năm Đinh Mùi. Can chi của ngày là Canh Thìn, can chi tháng Bính Ngọ, can chi năm Đinh Mùi. Nạp âm ngày thuộc Bích Thượng Thổ (hành Thổ), tiết khí đang xét là Hạ chí.

Theo bảng hoàng đạo nhật, 30/06/2027 được xếp vào ngày hắc đạo. Trực ngày là Trực Khai. Trực Khai hợp mở hàng, khởi sự, học hành. Giờ hoàng đạo gồm: Dần (3h–5h); Thìn (7h–9h); Tỵ (9h–11h); Thân (15h–17h); Dậu (17h–19h); Hợi (21h–23h).

Hướng xuất hành: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam; kỵ hướng Hắc thần Đông Nam. Tuổi hợp nhật (lục hợp) là tuổi Dậu; tam hợp với tuổi Tý, Thân; xung với tuổi Tuất.

Các mốc kỵ dân gian trên âm lịch trong ngày này: không rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ. Lễ trong ngày: không có ngày lễ lớn cố định.

Đổi dương–âm theo Jean Meeus, quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh (+7). Ngày tốt xấu mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế quyết định pháp lý, y tế hay tài chính.

Hướng dẫn xem lịch vạn niên

Cách đọc ô lịch tháng

Số lớn là ngày dương. Số nhỏ là ngày âm. Ô tô đậm là hôm nay. Nền vàng là ngày hoàng đạo.

Cách dùng giờ hoàng đạo

Một ngày chia 12 khung 2 giờ, giờ Tý từ 23h hôm trước. Việc hệ trọng nên nằm trong khung hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Bảo Quang).

Hướng xuất hành

Hỷ thần và Tài thần là hướng nên đi. Hắc thần là hướng nên tránh. Đây là quy ước dân gian theo can–chi ngày, mang tính tham khảo.

Giới hạn của lịch tốt xấu

Lịch dân gian là lớp văn hóa. Trang này không lập lá số tử vi và không thay thế lịch pháp Nhà nước về ngày nghỉ lễ.

Can chi và nạp âm

Can chi ngày–tháng–năm giúp đối chiếu tuổi hợp, tuổi xung và nạp âm ngũ hành. Đây là lớp lịch dân gian, dùng khi xem việc cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Hoàng đạo nhật và 12 trực

Ngày hoàng đạo dựa trên địa chi ngày khớp tháng âm. 12 trực (Kiến đến Bế) gợi ý việc nên và việc nên tránh, không phải lá số tử vi.

Nguồn công thức

Đổi dương–âm theo Jean Meeus, quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh (+7). Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/06/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

30/06/2027 dương lịch nhằm ngày 26 tháng Năm năm 2027 (Đinh Mùi). Thứ trong tuần là Thứ Tư.

Can chi ngày 30/06/2027 là gì?

Ngày 30/06/2027 can chi Canh Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi. Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ, ngũ hành: Thổ. Giờ Tý đầu ngày mang can Bính Tý.

Giờ hoàng đạo ngày 30/06/2027 gồm những giờ nào?

Ngày 30/06/2027 gồm: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Các khung còn lại được xếp giờ hắc đạo.

Ngày 30/06/2027 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Ngày 30/06/2027 được xếp là ngày hắc đạo, dựa trên địa chi ngày Thìn đối chiếu tháng âm Năm.

Xuất hành hướng nào ngày 30/06/2027?

Hỷ thần hướng Tây Bắc, Tài thần hướng Tây Nam. Nên tránh Hắc thần hướng Đông Nam.

Trực ngày 30/06/2027 là trực gì?

Trực Khai. Trực Khai hợp mở hàng, khởi sự, học hành. Việc nên xem xét: Khai trương, Khởi công, Xuất hành, Cầu tài. Việc nên tránh: An táng, Đắp mộ, Việc đại sự nếu chỉ dựa vào hoàng đạo nhật.

Ngày 30/06/2027 có phải Tam Nương hoặc Nguyệt Kỵ không?

Ngày âm 26/5/2027 không rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ.

Tuổi nào hợp và tuổi nào xung ngày 30/06/2027?

Địa chi ngày Thìn. Lục hợp với tuổi Dậu, tam hợp với tuổi Tý, Thân, xung với tuổi Tuất.

Tiết khí ngày 30/06/2027 là tiết nào?

Ngày 30/06/2027 thuộc tiết Hạ chí.

Lịch âm trên trang này lấy từ nguồn nào?

Tự tính theo công thức Jean Meeus và quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ +7, phạm vi 1800–2199. Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.

Ngày tốt xấu có giống 100% app Lịch Việt không?

Đổi dương–âm và can chi thường trùng. Phần nên/kiêng có thể khác vì mỗi nơi dùng bộ quy tắc khác. Trang này dùng hoàng đạo nhật, 12 trực, Tam Nương/Nguyệt Kỵ và hướng Hỷ–Tài–Hắc thần.