Xem ngày 20/05/2027 tốt xấu — Thứ Năm, 15 tháng Tư Đinh Mùi

20/05/2027 là Thứ Năm, âm lịch 15 tháng Tư năm Đinh Mùi. Can chi Kỷ Hợi, hắc đạo, trực Phá. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Lịch âm dương ngày 20/05/2027

Dương lịch

Thứ Năm

20/05/2027

Âm lịch

15 tháng Tư

Đinh Mùi

Đánh giá nhanh

Ngày cần thận trọng

Hắc đạo · Trực Phá

Can chi, nạp âm và tiết khí

  • Ngày: Kỷ Hợi
  • Tháng: Ất Tỵ
  • Năm: Đinh Mùi
  • Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa — hành Hỏa
  • Tiết khí: Lập hạ
  • Giờ Tý đầu ngày: Giáp Tý
  • Ngày kỵ dân gian: Rằm

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

  • Sửu — Thanh Long (1h–3h)
  • Thìn — Minh Đường (7h–9h)
  • Ngọ — Kim Đường (11h–13h)
  • Mùi — Ngọc Đường (13h–15h)
  • Tuất — Tư Mệnh (19h–21h)
  • Hợi — Bảo Quang (21h–23h)

Giờ hắc đạo

  • Tý — Thiên Hình (23h–1h)
  • Dần — Chu Tước (3h–5h)
  • Mão — Bạch Hổ (5h–7h)
  • Tỵ — Thiên Lao (9h–11h)
  • Thân — Huyền Vũ (15h–17h)
  • Dậu — Câu Trần (17h–19h)
Tên 12 khung giờ

Sáu giờ hoàng đạo lần lượt mang tên Thanh Long, Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Bảo Quang. Giờ Tý bắt đầu 23h hôm trước, tính theo địa chi ngày Hợi.

Hướng xuất hành ngày 20/05/2027

Hỷ thần

Đông Bắc

Nên xuất hành, khai trương nhỏ, đi lễ.

Tài thần

Chính Nam

Nên đi cầu tài, giao dịch, mở hàng.

Hắc thần

Chính Tây

Nên tránh xuất hành hướng này trong ngày.

Việc nên và nên tránh

Trực Phá kỵ khởi sự mới.

ViệcGợi ý
Cưới hỏi Nên tránh
Khai trương Nên tránh
Động thổ Nên tránh
Xuất hành Nên tránh
Nhập trạch Trung bình
Cầu tài Trung bình
An táng Trung bình
Sửa nhà Trung bình

Việc nên xem xét theo trực Phá

  • Phá dỡ
  • Tháo dỡ
  • Trừ bỏ vật cũ

Việc nên thận trọng

  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Động thổ mới
  • Việc đại sự nếu chỉ dựa vào hoàng đạo nhật
Tuổi hợp và tuổi xung

Lục hợp với tuổi Dần. Tam hợp với tuổi Mão, Mùi. Xung với tuổi Tỵ.

Lễ trong ngày
  • Lễ Phật Đản
Phạm vi tham khảo

Thông tin ngày tốt xấu mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn chuyên môn.

Lịch tháng 05/2027

CNT2T3T4T5T6T7
125
22632742852961/47283
941051161271381491510
1611171218131914201521162217
2318241925202621272228232924
30253126

Giải thích lịch ngày 20/05/2027

Ngày 20/05/2027 (Thứ Năm) theo dương lịch nhằm ngày 15 tháng Tư năm 2027, tức năm Đinh Mùi. Can chi của ngày là Kỷ Hợi, can chi tháng Ất Tỵ, can chi năm Đinh Mùi. Nạp âm ngày thuộc Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa), tiết khí đang xét là Lập hạ.

Theo bảng hoàng đạo nhật, 20/05/2027 được xếp vào ngày hắc đạo. Trực ngày là Trực Phá. Trực Phá kỵ khởi sự mới. Giờ hoàng đạo gồm: Sửu (1h–3h); Thìn (7h–9h); Ngọ (11h–13h); Mùi (13h–15h); Tuất (19h–21h); Hợi (21h–23h).

Hướng xuất hành: Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam; kỵ hướng Hắc thần Chính Tây. Tuổi hợp nhật (lục hợp) là tuổi Dần; tam hợp với tuổi Mão, Mùi; xung với tuổi Tỵ.

Các mốc kỵ dân gian trên âm lịch trong ngày này: Rằm. Lễ trong ngày: Lễ Phật Đản.

Đổi dương–âm theo Jean Meeus, quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh (+7). Ngày tốt xấu mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế quyết định pháp lý, y tế hay tài chính.

Hướng dẫn xem lịch vạn niên

Cách đọc ô lịch tháng

Số lớn là ngày dương. Số nhỏ là ngày âm. Ô tô đậm là hôm nay. Nền vàng là ngày hoàng đạo.

Cách dùng giờ hoàng đạo

Một ngày chia 12 khung 2 giờ, giờ Tý từ 23h hôm trước. Việc hệ trọng nên nằm trong khung hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Bảo Quang).

Hướng xuất hành

Hỷ thần và Tài thần là hướng nên đi. Hắc thần là hướng nên tránh. Đây là quy ước dân gian theo can–chi ngày, mang tính tham khảo.

Giới hạn của lịch tốt xấu

Lịch dân gian là lớp văn hóa. Trang này không lập lá số tử vi và không thay thế lịch pháp Nhà nước về ngày nghỉ lễ.

Can chi và nạp âm

Can chi ngày–tháng–năm giúp đối chiếu tuổi hợp, tuổi xung và nạp âm ngũ hành. Đây là lớp lịch dân gian, dùng khi xem việc cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Hoàng đạo nhật và 12 trực

Ngày hoàng đạo dựa trên địa chi ngày khớp tháng âm. 12 trực (Kiến đến Bế) gợi ý việc nên và việc nên tránh, không phải lá số tử vi.

Nguồn công thức

Đổi dương–âm theo Jean Meeus, quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh (+7). Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/05/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

20/05/2027 dương lịch nhằm ngày 15 tháng Tư năm 2027 (Đinh Mùi). Thứ trong tuần là Thứ Năm.

Can chi ngày 20/05/2027 là gì?

Ngày 20/05/2027 can chi Kỷ Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi. Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa, ngũ hành: Hỏa. Giờ Tý đầu ngày mang can Giáp Tý.

Giờ hoàng đạo ngày 20/05/2027 gồm những giờ nào?

Ngày 20/05/2027 gồm: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Các khung còn lại được xếp giờ hắc đạo.

Ngày 20/05/2027 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Ngày 20/05/2027 được xếp là ngày hắc đạo, dựa trên địa chi ngày Hợi đối chiếu tháng âm Tư.

Xuất hành hướng nào ngày 20/05/2027?

Hỷ thần hướng Đông Bắc, Tài thần hướng Chính Nam. Nên tránh Hắc thần hướng Chính Tây.

Trực ngày 20/05/2027 là trực gì?

Trực Phá. Trực Phá kỵ khởi sự mới. Việc nên xem xét: Phá dỡ, Tháo dỡ, Trừ bỏ vật cũ. Việc nên tránh: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ mới, Việc đại sự nếu chỉ dựa vào hoàng đạo nhật.

Ngày 20/05/2027 có phải Tam Nương hoặc Nguyệt Kỵ không?

Có: Rằm.

Tuổi nào hợp và tuổi nào xung ngày 20/05/2027?

Địa chi ngày Hợi. Lục hợp với tuổi Dần, tam hợp với tuổi Mão, Mùi, xung với tuổi Tỵ.

Tiết khí ngày 20/05/2027 là tiết nào?

Ngày 20/05/2027 thuộc tiết Lập hạ.

Lịch âm trên trang này lấy từ nguồn nào?

Tự tính theo công thức Jean Meeus và quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ +7, phạm vi 1800–2199. Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.

Ngày tốt xấu có giống 100% app Lịch Việt không?

Đổi dương–âm và can chi thường trùng. Phần nên/kiêng có thể khác vì mỗi nơi dùng bộ quy tắc khác. Trang này dùng hoàng đạo nhật, 12 trực, Tam Nương/Nguyệt Kỵ và hướng Hỷ–Tài–Hắc thần.

Ngày 20/05/2027 có lễ gì?

Có: Lễ Phật Đản.