Dương lịch
Thứ Ba
14/04/2026
14/04/2026 là Thứ Ba, âm lịch 27 tháng Hai năm Bính Ngọ. Can chi Mậu Ngọ, hắc đạo, trực Bình. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Thứ Ba
14/04/2026
27 tháng Hai
Bính Ngọ
Ngày trung bình
Hắc đạo · Trực Bình
Sáu giờ hoàng đạo lần lượt mang tên Thanh Long, Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Bảo Quang. Giờ Tý bắt đầu 23h hôm trước, tính theo địa chi ngày Ngọ.
Đông Nam
Nên xuất hành, khai trương nhỏ, đi lễ.
Đông Nam
Nên đi cầu tài, giao dịch, mở hàng.
Chính Bắc
Nên tránh xuất hành hướng này trong ngày.
Trực Bình ôn hòa, thích hợp việc thường nhật.
| Việc | Gợi ý |
|---|---|
| Cưới hỏi | Nên tránh |
| Khai trương | Nên tránh |
| Động thổ | Nên tránh |
| Xuất hành | Trung bình |
| Nhập trạch | Nên tránh |
| Cầu tài | Trung bình |
| An táng | Trung bình |
| Sửa nhà | Trung bình |
Lục hợp với tuổi Mùi. Tam hợp với tuổi Dần, Tuất. Xung với tuổi Tý.
Thông tin ngày tốt xấu mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn chuyên môn.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215 | 316 | 417 | |||
| 518 | 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 |
| 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 171/3 | 182 |
| 193 | 204 | 215 | 226 | 237 | 248 | 259 |
| 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 |
Ngày 14/04/2026 (Thứ Ba) theo dương lịch nhằm ngày 27 tháng Hai năm 2026, tức năm Bính Ngọ. Can chi của ngày là Mậu Ngọ, can chi tháng Tân Mão, can chi năm Bính Ngọ. Nạp âm ngày thuộc Thành Đầu Thổ (hành Thổ), tiết khí đang xét là Thanh minh.
Theo bảng hoàng đạo nhật, 14/04/2026 được xếp vào ngày hắc đạo. Trực ngày là Trực Bình. Trực Bình ôn hòa, thích hợp việc thường nhật. Giờ hoàng đạo gồm: Tý (23h–1h); Sửu (1h–3h); Mão (5h–7h); Ngọ (11h–13h); Thân (15h–17h); Dậu (17h–19h).
Hướng xuất hành: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Đông Nam; kỵ hướng Hắc thần Chính Bắc. Tuổi hợp nhật (lục hợp) là tuổi Mùi; tam hợp với tuổi Dần, Tuất; xung với tuổi Tý.
Các mốc kỵ dân gian trên âm lịch trong ngày này: Tam Nương. Lễ trong ngày: không có ngày lễ lớn cố định.
Đổi dương–âm theo Jean Meeus, quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh (+7). Ngày tốt xấu mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế quyết định pháp lý, y tế hay tài chính.
Số lớn là ngày dương. Số nhỏ là ngày âm. Ô tô đậm là hôm nay. Nền vàng là ngày hoàng đạo.
Một ngày chia 12 khung 2 giờ, giờ Tý từ 23h hôm trước. Việc hệ trọng nên nằm trong khung hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Bảo Quang).
Hỷ thần và Tài thần là hướng nên đi. Hắc thần là hướng nên tránh. Đây là quy ước dân gian theo can–chi ngày, mang tính tham khảo.
Lịch dân gian là lớp văn hóa. Trang này không lập lá số tử vi và không thay thế lịch pháp Nhà nước về ngày nghỉ lễ.
Can chi ngày–tháng–năm giúp đối chiếu tuổi hợp, tuổi xung và nạp âm ngũ hành. Đây là lớp lịch dân gian, dùng khi xem việc cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Ngày hoàng đạo dựa trên địa chi ngày khớp tháng âm. 12 trực (Kiến đến Bế) gợi ý việc nên và việc nên tránh, không phải lá số tử vi.
Đổi dương–âm theo Jean Meeus, quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh (+7). Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.
14/04/2026 dương lịch nhằm ngày 27 tháng Hai năm 2026 (Bính Ngọ). Thứ trong tuần là Thứ Ba.
Ngày 14/04/2026 can chi Mậu Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ, ngũ hành: Thổ. Giờ Tý đầu ngày mang can Nhâm Tý.
Ngày 14/04/2026 gồm: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Các khung còn lại được xếp giờ hắc đạo.
Ngày 14/04/2026 được xếp là ngày hắc đạo, dựa trên địa chi ngày Ngọ đối chiếu tháng âm Hai.
Hỷ thần hướng Đông Nam, Tài thần hướng Đông Nam. Nên tránh Hắc thần hướng Chính Bắc.
Trực Bình. Trực Bình ôn hòa, thích hợp việc thường nhật. Việc nên xem xét: Xuất hành, Yến tiệc, Giao dịch thường. Việc nên tránh: Đào ao, Chữa bệnh lớn, Việc đại sự nếu chỉ dựa vào hoàng đạo nhật.
Có: Tam Nương.
Địa chi ngày Ngọ. Lục hợp với tuổi Mùi, tam hợp với tuổi Dần, Tuất, xung với tuổi Tý.
Ngày 14/04/2026 thuộc tiết Thanh minh.
Tự tính theo công thức Jean Meeus và quy ước lịch Việt Hồ Ngọc Đức, múi giờ +7, phạm vi 1800–2199. Tết 2024 = 10/02/2024, Tết 2025 = 29/01/2025, Tết 2026 = 17/02/2026.
Đổi dương–âm và can chi thường trùng. Phần nên/kiêng có thể khác vì mỗi nơi dùng bộ quy tắc khác. Trang này dùng hoàng đạo nhật, 12 trực, Tam Nương/Nguyệt Kỵ và hướng Hỷ–Tài–Hắc thần.